lưu trú

Học thuật
Thân thiện
lưu trú

Anh ấy đã lưu trú tại một khách sạn nhỏ trong kỳ nghỉ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tạm một nơi nào đó trong một khoảng thời gian nhất định: Hành động sinh sống, trú tạm thời tại một địa điểm không phải nơithường xuyên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ba tháng lưu trúBắc Kinh. (Sống tạmBắc Kinh trong ba tháng.)
    • Du khách nước ngoài phải đăng ký lưu trú với chính quyền địa phương. (Du khách nước ngoài phải khai báo việctạm với chính quyền địa phương.)
    • Anh ấy lưu trú tại khách sạn trong suốt thời gian công tác. (Anh ấytạm tại khách sạn trong suốt thời gian công tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lưu trú" trong văn bản pháp lý/hành chính: Thường dùng trong các giấy tờ, quy định về trú, nhập cảnh.
    • Giấy phép lưu trú tạm thời đã hết hạn. (Giấy phép trú tạm thời đã hết hạn.)
  • "Lưu trú" với nghĩa nội trú (trong trường học): Chỉ việc học sinh, sinh viênlại trong ký túc của trường.
    • Học sinh lưu trú phải tuân thủ nội quy ký túc . (Học sinhnội trú phải tuân thủ nội quy ký túc .)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu trú tạm thời: Cụm từ nhấn mạnh tính chất tạm thời, ngắn hạn của việclại.
  • Nơi lưu trú (Danh từ): Địa điểm đểtạm.
    • Xin vui lòng cung cấp địa chỉ nơi lưu trú tại Việt Nam. (Xin vui lòng cung cấp địa chỉ chỗtạm tại Việt Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • trú: Sinh sống, ở tại một nơi (có thể mang tính chất lâu dài hơn hoặc dùng trong ngữ cảnh trang trọng, pháp lý).
  • tạm: Ở tạm thời (cách nói thông thường, giản dị).
  • Tạm trú: Ở tạm trong một thời gian ngắn (thường dùng trong khẩu ngữ văn bản hành chính).
Các cụm từ liên quan
  • Đăng ký lưu trú: Thủ tục khai báo vớiquan chức năng về việctạm.
    • Người nước ngoài phải đăng ký lưu trú trong vòng 24 giờ sau khi đến.
  • Thời hạn lưu trú: Khoảng thời gian được phéptạm.
    • Thời hạn lưu trú trên visa của tôi 30 ngày.
Thành ngữ liên quan

(Từ "lưu trú" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý.)

lưu trú

Anh ấy đã lưu trú tại một khách sạn nhỏ trong kỳ nghỉ.

  1. tạm: Ba tháng lưu trúBắc-kinh.

Từ gần giống

Từ chứa "lưu trú"